khoa giáo

khoa giáo

Công tác khoa giáo đã đạt được nhiều thành tựu đáng kể.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lĩnh vực khoa học giáo dục: Chỉ chung các hoạt động, công tác liên quan đến nghiên cứu khoa học giáo dục, thường được dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc quản lý nhà nước.
    • Tầng lớp trí thức, người học vấn cao (từ ): Trong văn chương hoặc ngôn ngữ cổ, "khoa giáo" có thể dùng để chỉ những người đỗ đạt, học thức, thuộc tầng lớp nho sĩ, trí thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công tác khoa giáo của tỉnh đã đạt được nhiều thành tựu đáng kể. (Các hoạt động khoa học giáo dục của tỉnh đã đạt được nhiều thành tựu đáng kể.)
    • Trong xã hội phong kiến, tầng lớp khoa giáo địa vị rất được trọng vọng. (Trong xã hội phong kiến, tầng lớp trí thức học vấn cao địa vị rất được coi trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngành khoa giáo": chỉ một lĩnh vực, một bộ phận chuyên trách về công tác khoa học giáo dục.

    • Ông ấy công tác lâu năm trong ngành khoa giáo. (Ông ấy làm việc lâu năm trong lĩnh vực khoa học giáo dục.)
  • "Con nhà khoa giáo": cách nói chỉ người sinh ra trong gia đình truyền thống học hành, trí thức.

    • Anh ấy con nhà khoa giáo nên rất chăm chỉ đèn sách. (Anh ấy con trong gia đình trí thức nên rất chăm chỉ học hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoa bảng (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ tầng lớp những người đỗ đạt, học vị, học hàm trong xã hội .

    • Ông cụ thân sinh vốn xuất thân từ cửa khoa bảng. (Cha của ông cụ vốn xuất thân từ tầng lớp đỗ đạt.)
  • Khoa học (danh từ): hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên xã hội.

  • Giáo dục (danh từ): hoạt động dạy học, truyền thụ kiến thức, kỹ năng giá trị.
Từ đồng nghĩa
  • Trí thức (danh từ): người lao động trí óc, học vấn cao.
  • Học giả (danh từ): người chuyên sâu nghiên cứu, kiến thức uyên bác về một lĩnh vực.
Các cụm từ liên quan
  • Quản lý khoa giáo: công tác chỉ đạo, điều hành các hoạt động khoa học giáo dục.

    • Nhiệm vụ quản lý khoa giáo cần được tăng cường. (Công tác chỉ đạo các hoạt động khoa học giáo dục cần được tăng cường.)
  • Đường khoa giáo: con đường học vấn, thi cử để tiến thân (từ ).

    • Theo đuổi đường khoa giáo ước mơ của nhiều nho sinh xưa. (Theo đuổi con đường học vấn, thi cử ước mơ của nhiều học trò ngày xưa.)
Thành ngữ liên quan
  • "Khoa giáo quốc sách hàng đầu": một quan điểm nhấn mạnh tầm quan trọng của khoa học giáo dục đối với sự phát triển của đất nước.
    • Chúng ta luôn xác định khoa giáo quốc sách hàng đầu. (Chúng ta luôn xác định khoa học giáo dục chính sách quan trọng bậc nhất của quốc gia.)